Natri (Na)

Natri (Na) giá trị và định nghĩa

Bình thường referent values of natri (na) test are between 135 and 147 mmol/L (or between 310 and 340 mg/dl).
:
| :
:
:
135   -
147
mmol/L
bình thường
310   -
340
mg/dl
bình thường

Xem thêm:

Thấp nữ creatine kinase (ck) cấp độ xét nghiệm máu không thiếu Creatine kinase (CK) có ý nghĩa gì đối với người phụ nữ?

Tổng kiểm tra canxi thấp gì canxi hoặc giảm calci máu thấp trong máu có nghĩa là?

Troponin-i kiểm tra, hội chứng mạch vành cấp Những kết quả Troponin I thử nghiệm chỉ ra hội chứng mạch vành cấp tính?

Aspartate cao transminase (ast / Asat SGOT) mức thử máu cho nam không Aspartate transaminase cao (AST / ASAT SGOT) cấp độ xét nghiệm máu có ý nghĩa gì cho con người?

Aspartate transminase thấp (ast / Asat SGOT) mức thử máu cho phụ nữ không thấp Aspartate transaminase (AST / ASAT SGOT) cấp độ xét nghiệm máu có ý nghĩa gì đối với phụ nữ?

Tổng mức thử nghiệm bilirubin trong máu thấp gì không thấp hơn tổng mức bilirubin bình thường trong máu nghĩa là gì?

Ceruplasmin cao cấp xét nghiệm máu gì cao hơn mức thử ceruplasmin bình thường nghĩa là gì?

Carbon dioxide thấp áp suất riêng phần (pCO2) cấp độ kiểm tra gì thấp hơn carbon dioxide áp suất riêng phần bình thường (PCO) nghĩa là gì?

Kết quả xét nghiệm transferrin cao không kiểm tra mức độ transferrin cao có nghĩa là gì?

Gamma cao (GGT) cấp độ xét nghiệm máu không cao Gamma glutamyl transferase (GGT) xét nghiệm máu có ý nghĩa gì?

Kết quả xét nghiệm máu ferritin cao cho nữ gì cao hơn so với mức độ thử nghiệm ferritin bình thường cho người phụ nữ có ý nghĩa?

Kết quả kiểm tra natri thấp không sodium thấp có nghĩa là gì?

en  hr  af  ar  az  bg  ca  cs  da  de  el  es  et  fa  fi  fr  he  hi  ht  hu  hy  id  is  it  ja  ka  ko  lt  lv  mk  ms  nl  no  pl  pt  ro  ru  sk  sl  sq  sr  sv  sw  ta  th  tr  uk  vi  zh  zht  
Copyright (C):Online press. All rights reserved.

We use "Cookies" for better user experience. By proceeding to use this page you approve our Cookie policy.

Close this notice Find out more