Aldosterone-to-renin tỷ lệ

Aldosterone-to-renin tỷ lệ giá trị và định nghĩa

Bình thường referent values of aldosterone-to-renin tỷ lệ test for người lớn, are between 0 and 35 ng/dl per ng/(mL*h) (or between 0 and 970 pmol/L per µg/(L·h)).

:

Người lớn

:
| :
:
:
0   -
35
ng/dl per ng/(mL*h)
bình thường
0   -
970
pmol/L per µg/(L·h)
bình thường

Aldosterone-to-renin tỷ lệ giá trị và định nghĩa

Xem thêm:

Ammonia cao cấp xét nghiệm máu gì cao hơn mức thử ammonia bình thường nghĩa là gì?

Tổng công suất sắt ràng buộc cao (TIBC) kết quả xét nghiệm không mức thử TIBC cao có nghĩa là gì?

Phosphate cao cấp xét nghiệm máu gì cao hơn mức thử phosphate bình thường nghĩa là gì?

Kẽm thấp cấp xét nghiệm máu không thiếu kẽm có ý nghĩa gì?

Nữ đẳng cấp thử nghiệm myoglobin thấp không kiểm tra mức độ myoglobin thấp có ý nghĩa gì đối với người phụ nữ?

Sắt cao trong xét nghiệm máu cho phụ nữ không cấp sắt cao trong máu có ý nghĩa gì đối với phụ nữ?

Aspartate transminase thấp (ast / Asat SGOT) mức thử máu cho nam không thấp Aspartate transaminase (AST / ASAT SGOT) cấp độ xét nghiệm máu có ý nghĩa gì cho con người?

Phosphatase kiềm cao (alp) mức thử máu người không độ phosphatase kiềm cao (ALP) xét nghiệm máu có ý nghĩa gì cho nam giới?

Canxi ion hóa cao CAO canxi ion hóa gì canxi tự do cao trong xét nghiệm máu nghĩa là gì?

Mức độ kiểm tra myoglobin nam cao không nâng mức kiểm tra myoglobin có ý nghĩa gì cho con người?

mức độ cao của natri trong xét nghiệm máu? Không natri cao trong xét nghiệm máu có ý nghĩa gì?

Kết quả kiểm tra natri thấp không sodium thấp có nghĩa là gì?

en  hr  af  ar  az  bg  ca  cs  da  de  el  es  et  fa  fi  fr  he  hi  ht  hu  hy  id  is  it  ja  ka  ko  lt  lv  mk  ms  nl  no  pl  pt  ro  ru  sk  sl  sq  sr  sv  sw  ta  th  tr  uk  vi  zh  zht  
Copyright (C):Online press. All rights reserved.

We use "Cookies" for better user experience. By proceeding to use this page you approve our Cookie policy.

Close this notice Find out more