testosterone

testosterone giá trị và định nghĩa

Bình thường referent values of testosterone test for nam giới, are between 8 and 35 nmol/L (or between 230 and 1000 ng/dl).

Giới tính :

Nam giới

giới hạn thấp hơn :
| Upper giới hạn :
Unit :
Diagnose :
8   -
35
nmol/L
bình thường
230   -
1000
ng/dl
bình thường

Bình thường referent values of testosterone test for nam giới, dưới 50 tuổi, are between 10 and 45 nmol/L (or between 290 and 1300 ng/dl).

Giới tính :

Nam giới

Loại Bệnh nhân :

Dưới 50 tuổi

giới hạn thấp hơn :
| Upper giới hạn :
Unit :
Diagnose :
10   -
45
nmol/L
bình thường
290   -
1300
ng/dl
bình thường

Bình thường referent values of testosterone test for nam giới, trên 50 tuổi, are between 6.2 and 26 nmol/L (or between 180 and 740 ng/dl).

Giới tính :

Nam giới

Loại Bệnh nhân :

Trên 50 tuổi

giới hạn thấp hơn :
| Upper giới hạn :
Unit :
Diagnose :
6.2   -
26
nmol/L
bình thường
180   -
740
ng/dl
bình thường

Bình thường referent values of testosterone test for nữ giới, are between 0.7 and 3.0 nmol/L (or between 20 and 85 ng/dl).

Giới tính :

Nữ giới

giới hạn thấp hơn :
| Upper giới hạn :
Unit :
Diagnose :
0.7   -
3.0
nmol/L
bình thường
20   -
85
ng/dl
bình thường

testosterone giá trị và định nghĩa

Giá trị kết quả xét nghiệm testosterone thấp referent cho nam
không kết quả xét nghiệm testosterone thấp hơn giá trị referent cho cấp nam có ý nghĩa gì?


Giá trị kết quả xét nghiệm testosterone cao referent cho nam
không giá trị referent kết quả xét nghiệm testosterone cao cấp cho nam giới có ý nghĩa gì?


Giá trị referent kết quả xét nghiệm testosterone thấp cho nam giới dưới 50 tuổi
gì thử nghiệm testosterone giá trị kết quả referent thấp hơn cho nam giới dưới 50 tuổi mức cũ nghĩa là gì?


Giá trị referent kết quả xét nghiệm testosterone cao cho nam giới dưới 50 tuổi
không testosterone trên kiểm tra giá trị kết quả referent cho nam giới dưới 50 tuổi mức cũ có nghĩa là gì?


Giá trị referent kết quả xét nghiệm testosterone thấp cho nam giới trên 50 tuổi
gì thử nghiệm testosterone giá trị kết quả referent thấp hơn cho nam giới trên 50 năm mức cũ nghĩa là gì?


Giá trị referent kết quả xét nghiệm testosterone cao cho nam giới trên 50 tuổi
không giá trị referent kết quả xét nghiệm testosterone cao cho nam giới trên 50 năm mức cũ có nghĩa là gì?


Giá trị kết quả xét nghiệm testosterone thấp referent cho nữ
gì thử nghiệm testosterone thấp hơn kết quả giá trị referent cho cấp nữ nghĩa là gì?


Giá trị kết quả xét nghiệm testosterone cao referent cho nữ
không thử nghiệm testosterone cao kết quả giá trị referent cho cấp nữ có nghĩa là gì?


Xem thêm:

Thyroglobulin thấp (tg kết quả kiểm tra giá trị referent không thyroglobulin thấp (Tg) Kết quả kiểm tra các giá trị vật ám chỉ mức độ có ý nghĩa gì?

Bicarbonate thấp (HCO3) cấp độ kiểm tra gì thấp hơn so với bình thường bicarbonate (HCO3) nghĩa là gì?

Basophil thấp giá trị kết quả xét nghiệm bạch cầu hạt referent cho trẻ sơ sinh không Basophil bạch cầu hạt kết quả xét nghiệm các giá trị referent thấp cho cấp sơ sinh có ý nghĩa gì?

Hemoglobin tế bào trung bình cao (MCH) Kết quả kiểm tra các giá trị referent gì giá trị kết quả thi cao tế bào hemoglobin Mean (MCH) referent cấp nghĩa là gì?

Yếu tố reumatoid cao (rf) Kết quả kiểm tra các giá trị tích cực referent gì thì yếu tố Reumatoid cao (RF) kết quả kiểm tra các giá trị tích cực referent cấp nghĩa là gì?

Giá trị kết quả thử nghiệm creatine cao referent cho nữ không kiểm tra Creatine cao kết quả giá trị referent cho cấp nữ có nghĩa là gì?

Giá trị bạch cầu ái toan cao kết quả xét nghiệm bạch cầu hạt referent cho trẻ sơ sinh không giá trị referent kết quả bạch cầu hạt bạch cầu ái toan cao cho thử nghiệm mức độ sơ sinh có ý nghĩa gì?

Triglycerides cao kết quả xét nghiệm cho những người tuổi trung niên gì cao Triglycerides mức độ kiểm tra cho 40 người 59 tuổi nghĩa là gì?

Lactate cao dehydrogenase (LDH) Kết quả kiểm tra các giá trị referent gì giá trị Lactate cao kết quả xét nghiệm dehydrogenase (LDH) referent cấp nghĩa là gì?

Kết quả xét nghiệm máu ferritin cao cho nữ gì cao hơn so với mức độ thử nghiệm ferritin bình thường cho người phụ nữ có ý nghĩa?

Yếu tố reumatoid thấp (rf) Kết quả kiểm tra các giá trị tích cực referent gì thì yếu tố Reumatoid thấp (RF) kết quả kiểm tra các giá trị tích cực referent cấp nghĩa là gì?

Hormone androcorticotropic thấp (ACTH) kết quả xét nghiệm nội tiết tố giá trị referent gì thử nghiệm hormone giá trị kết quả referent thấp Adrenocorticotropic cấp nghĩa là gì?

en  hr  af  ar  az  bg  ca  cs  da  de  el  es  et  fa  fi  fr  he  hi  ht  hu  hy  id  is  it  ja  ka  ko  lt  lv  mk  ms  nl  no  pl  pt  ro  ru  sk  sl  sq  sr  sv  sw  ta  th  tr  uk  vi  zh  zht  
Copyright (C):Online press. All rights reserved.

We use "Cookies" for better user experience. By proceeding to use this page you approve our Cookie policy.

Close this notice Find out more