INR

INR giá trị và định nghĩa

Bình thường referent values of inr test are between 0 and 1 n/a (or between 9 and 2 ).
:
| :
:
:
0   -
1
n/a
bình thường
9   -
2
bình thường

INR giá trị và định nghĩa

Xem thêm:

Canxi ion hóa cao CAO canxi ion hóa gì canxi tự do cao trong xét nghiệm máu nghĩa là gì?

Globulin cao cấp xét nghiệm máu không độ globulin cao trong máu có ý nghĩa gì?

Mức độ kiểm tra huyết albumin cao không độ albumin cao trong máu có ý nghĩa gì?

Suy tim sung huyết não có khả năng peptide natri (BNP) kết quả xét nghiệm giá trị chẩn đoán suy tim sung huyết có khả năng cho Brain natriuretic peptide (BNP) Kết quả thử nghiệm là gì?

Bicarbonate thấp (HCO3) cấp độ kiểm tra gì thấp hơn so với bình thường bicarbonate (HCO3) nghĩa là gì?

Tổng mức thử máu protein cao không tổng protein cao trong máu có ý nghĩa gì?

Carbon dioxide thấp áp suất riêng phần (pCO2) cấp độ kiểm tra gì thấp hơn carbon dioxide áp suất riêng phần bình thường (PCO) nghĩa là gì?

Gamma thấp (GGT) cấp độ xét nghiệm máu không cấp thấp Gamma glutamyl transferase (GGT) xét nghiệm máu có ý nghĩa gì?

Mức độ kiểm tra myoglobin nam giới thấp không kiểm tra mức độ myoglobin thấp có nghĩa là gì cho con người?

Kết quả xét nghiệm máu ferritin cao cho nam gì cao hơn so với mức độ thử nghiệm ferritin bình thường đối với người đàn ông nghĩa là gì?

Thấp nam creatine kinase (ck) cấp độ xét nghiệm máu không cấp lowerd Creatine kinase (CK) xét nghiệm máu có ý nghĩa gì cho con người?

Bicarbonate chuẩn thấp (sbce) cấp độ kiểm tra gì không thấp hơn so với tiêu chuẩn cấp độ kiểm tra bicarbonate bình thường nghĩa là gì?

en  hr  af  ar  az  bg  ca  cs  da  de  el  es  et  fa  fi  fr  he  hi  ht  hu  hy  id  is  it  ja  ka  ko  lt  lv  mk  ms  nl  no  pl  pt  ro  ru  sk  sl  sq  sr  sv  sw  ta  th  tr  uk  vi  zh  zht  
Copyright (C):Online press. All rights reserved.

We use "Cookies" for better user experience. By proceeding to use this page you approve our Cookie policy.

Close this notice Find out more